Mô tả sản phẩm
Hạt nhựa trao đổi cation Trilite MC-08H
- Hạt nhựa có dung lượng trao đổi cao – min 1.8eq/lít
- Là hạt đã hoàn nguyên sẵn gốc H+
- Độ bền cơ học cao
Thông số kỹ thuật đặc trưng
| Cấu trúc polymer | Crosslinked Polystyrene Divinylbenzene |
| Hình dạng vật lý | Hạt màu vàng sẫm |
| Nhóm chức | R-SO3 – |
| Ion dạng vận chuyển | H+ |
| Tỷ trọng vận chuyển | 800 g/l |
| Kích thước hạt | 0.6+/-0.05 mm |
| Độ ẩm duy trì | 43 – 49% |
| Tỷ trọng riêng, dạng Na+ Form | 1.28 |
| Tổng dung lượng trao đổi | 1.8 eq/l min |
| Thay đổi thể tích từ Na+ → H+ | 9%. |
| Khoảng pH hoạt động ổn định | 0 – 14 |
| Kiểu tái sinh | Tái sinh cùng chiều |
Điều kiện vận hành tiêu chuẩn
| Quá trình | Lưu lượng | Dung dịch | Thời gian | Lượng |
| Phục vụ | 5~60 m/h | Nước nguồn | Theo thiết kế | Theo thiết kế |
| Rửa ngược | 25~50% thể tích khoảng trống | Nước nguồn 5ºC~30ºC |
5~20 phút | 1.5~4 thể tích cột |
| Tái sinh | 2~10 m/h | 1~4% H2SO4 1~8% HCl |
30 | 30~150 kg/m3 hạt nhựa |
| Rửa nhanh | 2~10m/h | Nước nguồn | 5~10 phút | 2~6 thể tích cột |
Ghi chú (*): 1 Gallon = 3.785 Lít

Reviews
Chưa có đánh giá nào.